Bây giờ là:
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
63
|
98
|
| G7 |
528
|
956
|
| G6 |
9122
0187
0133
|
9791
6638
4557
|
| G5 |
7897
|
6470
|
| G4 |
61708
62252
27407
30355
29184
27064
41849
|
27500
64548
02028
06299
54344
81682
13282
|
| G3 |
50137
76589
|
10948
00530
|
| G2 |
53245
|
14015
|
| G1 |
29672
|
68019
|
| ĐB |
600990
|
776132
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 07, 08 | 00 |
| 1 | 15, 19 | |
| 2 | 22, 28 | 28 |
| 3 | 33, 37 | 30, 32, 38 |
| 4 | 45, 49 | 44, 48, 48 |
| 5 | 52, 55 | 56, 57 |
| 6 | 63, 64 | |
| 7 | 72 | 70 |
| 8 | 84, 87, 89 | 82, 82 |
| 9 | 90, 97 | 91, 98, 99 |
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
39
|
81
|
| G7 |
155
|
366
|
| G6 |
2381
9245
5291
|
9082
0198
5606
|
| G5 |
2074
|
7036
|
| G4 |
84311
16228
91745
04262
63115
57034
19556
|
31700
72539
31954
56556
89286
82401
48635
|
| G3 |
84968
94724
|
65148
70997
|
| G2 |
19751
|
39200
|
| G1 |
31964
|
89371
|
| ĐB |
197498
|
233622
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 00, 00, 01, 06 | |
| 1 | 11, 15 | |
| 2 | 24, 28 | 22 |
| 3 | 34, 39 | 35, 36, 39 |
| 4 | 45, 45 | 48 |
| 5 | 51, 55, 56 | 54, 56 |
| 6 | 62, 64, 68 | 66 |
| 7 | 74 | 71 |
| 8 | 81 | 81, 82, 86 |
| 9 | 91, 98 | 97, 98 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
88
|
89
|
81
|
| G7 |
426
|
695
|
655
|
| G6 |
0522
0255
1992
|
4797
7724
6628
|
5359
9101
8103
|
| G5 |
7057
|
2311
|
4743
|
| G4 |
76091
05801
72191
94341
07373
11504
79485
|
06669
18443
04370
97082
16601
59712
54139
|
09340
22238
46308
49039
34626
14548
56611
|
| G3 |
59462
39997
|
71807
49675
|
10397
86002
|
| G2 |
04851
|
12750
|
66445
|
| G1 |
89395
|
99139
|
31869
|
| ĐB |
239458
|
595822
|
794632
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 04 | 01, 07 | 01, 02, 03, 08 |
| 1 | 11, 12 | 11 | |
| 2 | 22, 26 | 22, 24, 28 | 26 |
| 3 | 39, 39 | 32, 38, 39 | |
| 4 | 41 | 43 | 40, 43, 45, 48 |
| 5 | 51, 55, 57, 58 | 50 | 55, 59 |
| 6 | 62 | 69 | 69 |
| 7 | 73 | 70, 75 | |
| 8 | 85, 88 | 82, 89 | 81 |
| 9 | 91, 91, 92, 95, 97 | 95, 97 | 97 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
76
|
76
|
35
|
| G7 |
550
|
109
|
731
|
| G6 |
9157
1669
1226
|
8556
5323
9427
|
7067
1207
5570
|
| G5 |
1049
|
2515
|
5567
|
| G4 |
22790
73809
44055
37304
64280
54357
65648
|
08872
99195
09544
97284
36066
09411
16028
|
94743
08955
18061
56577
73018
57940
42794
|
| G3 |
40620
78046
|
89503
43788
|
91692
48175
|
| G2 |
74691
|
47979
|
83000
|
| G1 |
90309
|
59582
|
00717
|
| ĐB |
517662
|
965444
|
424087
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 04, 09, 09 | 03, 09 | 00, 07 |
| 1 | 11, 15 | 17, 18 | |
| 2 | 20, 26 | 23, 27, 28 | |
| 3 | 31, 35 | ||
| 4 | 46, 48, 49 | 44, 44 | 40, 43 |
| 5 | 50, 55, 57, 57 | 56 | 55 |
| 6 | 62, 69 | 66 | 61, 67, 67 |
| 7 | 76 | 72, 76, 79 | 70, 75, 77 |
| 8 | 80 | 82, 84, 88 | 87 |
| 9 | 90, 91 | 95 | 92, 94 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
13
|
95
|
| G7 |
217
|
947
|
| G6 |
1901
2099
2205
|
2029
4629
3509
|
| G5 |
6015
|
8504
|
| G4 |
57789
49892
59360
90601
19151
93388
84950
|
17615
04691
13353
24917
86677
62825
92946
|
| G3 |
51688
71432
|
60076
61855
|
| G2 |
81957
|
97389
|
| G1 |
90284
|
37378
|
| ĐB |
905589
|
783153
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 01, 01, 05 | 04, 09 |
| 1 | 13, 15, 17 | 15, 17 |
| 2 | 25, 29, 29 | |
| 3 | 32 | |
| 4 | 46, 47 | |
| 5 | 50, 51, 57 | 53, 53, 55 |
| 6 | 60 | |
| 7 | 76, 77, 78 | |
| 8 | 84, 88, 88, 89, 89 | 89 |
| 9 | 92, 99 | 91, 95 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
97
|
99
|
03
|
| G7 |
850
|
026
|
169
|
| G6 |
6724
0678
1108
|
2200
3063
9989
|
3925
4587
2116
|
| G5 |
7166
|
1776
|
7113
|
| G4 |
78263
32417
58426
71860
25610
78320
17361
|
10994
54143
47657
79053
69766
91838
73946
|
37139
23843
25369
60522
62731
00877
43780
|
| G3 |
05058
60400
|
05936
80970
|
83111
05456
|
| G2 |
14561
|
20922
|
25740
|
| G1 |
33001
|
06702
|
17227
|
| ĐB |
273746
|
562479
|
662102
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 08 | 00, 02 | 02, 03 |
| 1 | 10, 17 | 11, 13, 16 | |
| 2 | 20, 24, 26 | 22, 26 | 22, 25, 27 |
| 3 | 36, 38 | 31, 39 | |
| 4 | 46 | 43, 46 | 40, 43 |
| 5 | 50, 58 | 53, 57 | 56 |
| 6 | 60, 61, 61, 63, 66 | 63, 66 | 69, 69 |
| 7 | 78 | 70, 76, 79 | 77 |
| 8 | 89 | 80, 87 | |
| 9 | 97 | 94, 99 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
58
|
35
|
| G7 |
587
|
376
|
| G6 |
4625
4606
9673
|
8070
3241
0194
|
| G5 |
7725
|
4135
|
| G4 |
93257
19528
28931
44759
03443
78386
43038
|
90825
80982
78875
79043
95986
21931
28413
|
| G3 |
23603
12203
|
01756
64635
|
| G2 |
35390
|
61216
|
| G1 |
50920
|
10518
|
| ĐB |
756753
|
001370
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 03, 03, 06 | |
| 1 | 13, 16, 18 | |
| 2 | 20, 25, 25, 28 | 25 |
| 3 | 31, 38 | 31, 35, 35, 35 |
| 4 | 43 | 41, 43 |
| 5 | 53, 57, 58, 59 | 56 |
| 6 | ||
| 7 | 73 | 70, 70, 75, 76 |
| 8 | 86, 87 | 82, 86 |
| 9 | 90 | 94 |
XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!